Câu tiếng Anh có từ “overwhelming”
96 câu thật có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwhelming nghĩa là áp đảo. overwhelming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: so strong as to be irresistible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwhelming
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Holy Week has just passed again with its touching ceremonies, which recall so many overwhelming mysteries of faith.
Từ trong câu: overwhelming, holy, week, pass, again, touch, ceremony, recall
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As near as I can find out it is an overwhelming, unquenchable gladness for everything that has happened or is going to happen.
Từ trong câu: overwhelming, near, find, out, everything, happen, go
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An overwhelming barrage of trillion dollar advertising has been the key to recent genocidal "success" of the tobacco industry.
Một loạt quảng cáo trị giá hàng nghìn tỷ đô la là chìa khóa cho "thành công" diệt chủng gần đây của ngành công nghiệp thuốc lá.
Từ trong câu: overwhelm, industry, overwhelming, advertise, success, recent, advertising, key
«Smoking/Cessation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41706 (bản sửa đổi 2389530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the latter, one or two of her works have been criticised with overwhelming power, and in a tone and spirit superlatively bitter.
Từ trong câu: criticise, criticize, overwhelming, latter, work, overwhelm, power, tone
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The political veteran who has battled in these States for many campaigns is puzzled where to seek the cause of such overwhelming disaster.
Từ trong câu: veteran, overwhelm, disaster, overwhelming, puzzled, political, battle, state
Benjamin Rush Davenport, The Crime of Caste in Our Country. Nguồn: Project Gutenberg #65707. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwhelming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwhelming trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwhelming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwhelming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwhelming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwhelming: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.