Câu tiếng Anh có từ “overwhelming”
79 câu thật có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwhelming nghĩa là áp đảo. overwhelming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: so strong as to be irresistible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwhelming
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He would operate by land, overwhelming or holding in check Pemberton’s eighteen thousand at Grenada.
Từ trong câu: overwhelming, operate, land, overwhelm, hold, check, eighteen, thousand
Mary Johnston, Cease firing. Nguồn: Project Gutenberg #52154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The naval objections to Bulair were overwhelming: the beaches were bad, and, worse still, the strain on sea transport would be tremendous.
Từ trong câu: overwhelming, naval, objection, overwhelm, beach, bad, still, strain
Fred Waite, New Zealanders at Gallipoli. Nguồn: Project Gutenberg #45354. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tycho Brahe would not admit the accuracy of these conclusions, which were too bewildering and overwhelming for his mental conception.
Từ trong câu: conclusion, mental, overwhelm, conception, overwhelming, admit, bewilder, accuracy
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwhelming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwhelming trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwhelming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwhelming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwhelming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwhelming: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.