Câu tiếng Anh có từ “overwhelming”
99 câu thật có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwhelming nghĩa là áp đảo. overwhelming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: so strong as to be irresistible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwhelming
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The artillery of the guard was reinforced by that which belonged to Desaix's division, and formed an overwhelming battery in the centre.
Từ trong câu: reinforce, overwhelming, guard, belong, division, form, overwhelm, battery
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He could still see, could still think, but his muscles were fettered by an overwhelming paralysis.
Từ trong câu: paralysis, overwhelm, overwhelming, still, see, think, muscle
Chester S. Geier, The Soul Stealers. Nguồn: Project Gutenberg #65017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The overwhelming nature of this victory is illustrated by a comparison of the losses on the two sides.
Từ trong câu: overwhelm, victory, comparison, nature, overwhelming, loss, illustrate, side
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwhelming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwhelming trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwhelming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwhelming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwhelming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwhelming: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.