Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overwhelming”

96 câu thật có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overwhelming nghĩa là áp đảo. overwhelming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: so strong as to be irresistible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overwhelming

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The goals of achieving Rapid Dominance using Shock and Awe must be compared with overwhelming force.

    Từ trong câu: overwhelming, goal, achieve, rapid, dominance, use, shock, awe

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We see its practical results, and, therefore, thymogenetic automatism must stand in the first rank as of overwhelming significance.

    Từ trong câu: overwhelming, see, practical, result, therefore, stand, first, rank

    Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appeared for the moment that the mutineers must yield in the face of this overwhelming force against them.

    Từ trong câu: overwhelming, appear, moment, yield, face, overwhelm, force

    Clair W. Hayes, The Boy Allies with Marshal Foch; or, The Closing Days of the Great World War. Nguồn: Project Gutenberg #50166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The battle must, therefore, be regarded as an audacious attempt to bring the enemy to action, arising out of consciousness of overwhelming superiority!

    Từ trong câu: overwhelming, battle, therefore, regard, attempt, bring, enemy, action

    Arthur Joseph Hungerford Pollen, The British Navy in Battle. Nguồn: Project Gutenberg #54441. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If desolation oppressed my naturally hopeful spirit, must it not be more overwhelming yet to one whose memories were sad and whose future was doubtful?

    Từ trong câu: hopeful, desolation, overwhelming, oppress, naturally, spirit, overwhelm, memory

    Anna Katharine Green, The Amethyst Box. Nguồn: Project Gutenberg #35424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwhelming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwhelming trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overwhelming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwhelming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwhelming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwhelming: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.