Câu tiếng Anh có từ “overtime”
88 câu thật có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overtime nghĩa là làm thêm giờ. overtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work done in addition to regular working hours. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overtime
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It guaranteed "time-and-a-half" for overtime in certain jobs.
Từ trong câu: overtime, guarantee, time, half, certain, job
«Fair Labor Standards Act», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440287 (bản sửa đổi 10723668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They insisted upon eight hours a day, and two gangs of men when required to work overtime.
Từ trong câu: overtime, insist, eight, hour, day, gang, man, require
James C. Beeks, 30,000 locked out. Nguồn: Project Gutenberg #35275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He scored the overtime goal to complete his hat trick.
Từ trong câu: overtime, score, goal, complete, hat, trick
«Elias Pettersson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265798 (bản sửa đổi 11015448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And over the radio I heard they were working overtime.
Từ trong câu: overtime, radio, hear, work
United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since the game was tied, it proceeded to overtime.
Từ trong câu: overtime, since, game, tie, proceed
«Tiny Thompson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112146 (bản sửa đổi 11009209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was what he called "working overtime."
Từ trong câu: overtime, call, work
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to trying to survive on her wages, she described how working overtime without pay was the custom at Wal-Mart.
Từ trong câu: overtime, addition, try, survive, wage, describe, work, pay
«Introduction to Sociology/Stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26593 (bản sửa đổi 4659705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, we didn't, we ran overtime as you can see by this report, an hour and a half over, when they come over to transfer him.
Từ trong câu: overtime, however, run, see, report, hour, half, come
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He kept that old buzzer of his working overtime," laughed Walter.
Từ trong câu: buzzer, keep, old, work, overtime, laugh
Margaret Penrose, The Motor Girls in the Mountains; or, The Gypsy Girl's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #39063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overtime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overtime win | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtime trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtime: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.