Câu tiếng Anh có từ “overtime”
88 câu thật có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overtime nghĩa là làm thêm giờ. overtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work done in addition to regular working hours. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overtime
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The magic was working overtime; the dust cloud was there!
Từ trong câu: overtime, magic, work, dust, cloud
Andy Adams, Wells Brothers: The Young Cattle Kings. Nguồn: Project Gutenberg #12791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And over the radio I heard they were working overtime.
Từ trong câu: overtime, radio, hear, work
United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we were not supposed to remove even our putties except for bathing, or washing clothes, the pool was soon working overtime.
Từ trong câu: overtime, suppose, remove, even, except, bathe, wash, clothes
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overtime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overtime win | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtime trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtime: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.