Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overtime”

88 câu thật có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overtime nghĩa là làm thêm giờ. overtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work done in addition to regular working hours. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overtime

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It's another of those words that work overtime and have suffered as a result.

    Từ trong câu: overtime, another, word, work, suffer, result

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Overtime is one thing that the management has not yet been able wholly to eliminate.

    Từ trong câu: overtime, thing, management, able, wholly, eliminate

    Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These two classes have helped activation mechanisms evolve overtime.

    Từ trong câu: overtime, class, help, mechanism, evolve

    «Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Ion Channels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216117 (bản sửa đổi 4110896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have had Cupid working overtime for me, but he has failed to pierce any of the bosoms I have coveted.

    Từ trong câu: overtime, work, fail

    R. D. Cumming, Skookum Chuck Fables: Bits of History, Through the Microscope. Nguồn: Project Gutenberg #16926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes we are pressed very hard for enough hours to do it but our people have worked many hours overtime and I think they have covered this quite well.

    Từ trong câu: overtime, sometimes, press, hard, enough, hour, people, work

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overtime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overtime win142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtime trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtime: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.