Câu tiếng Anh có từ “overtime”
88 câu thật có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overtime nghĩa là làm thêm giờ. overtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work done in addition to regular working hours. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overtime
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The bond created can change overtime but is initially and specifically created because of oxytocin.
Từ trong câu: overtime, bond, create, change, initially, specifically, because
«Motivation and emotion/Book/2020/Oxytocin and mother-infant bonding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266405 (bản sửa đổi 2610842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, we didn't, we ran overtime as you can see by this report, an hour and a half over, when they come over to transfer him.
Từ trong câu: overtime, however, run, see, report, hour, half, come
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We should pass flex time so workers can choose to be paid for overtime in income or trade it in for time off to be with their families.
Từ trong câu: overtime, pass, time, worker, choose, paid, income, trade
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overtime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overtime win | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtime trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtime: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.