Câu tiếng Anh có từ “overtime”
88 câu thật có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ overtime
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Tolkien had changed the specifics overtime, but Balrogs retained many notable characteristics.
Từ trong câu: overtime, change, specific, retain, many, notable, characteristic
«Guide to The Lord of the Rings/Races/Balrog», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297104 (bản sửa đổi 3365499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His cosmic conscience, which usually worked overtime, striving to solve problems which Nature had given up, seemed to be asleep.
Từ trong câu: overtime, cosmic, conscience, usually, work, strive, solve, problem
Alice Caldwell Hegan Rice, A Romance of Billy-Goat Hill. Nguồn: Project Gutenberg #6635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her jacket had been bought with money earned by working overtime, a result secured by the most persistent effort and argument.
Từ trong câu: overtime, jacket, buy, money, earn, work, result, secure
Lillian William, -1938 Betts, The leaven in a great city. Nguồn: Project Gutenberg #38205. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nature's law of reproduction, working overtime, had decreed that this rather antique "bossy" should astonish herself by again becoming a mother.
Từ trong câu: bossy, law, reproduction, work, overtime, rather, antique, astonish
Harry Pick, Next year. Nguồn: Project Gutenberg #73709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overtime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overtime win | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtime trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.