Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overtime”

88 câu thật có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overtime nghĩa là làm thêm giờ. overtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work done in addition to regular working hours. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overtime

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Load should be progressively increasing overtime to ensure progress in strength.

    Từ trong câu: overtime, load, increase, ensure, progress, strength

    «Exercise as it relates to Disease/Resistance Training & HIV/AIDS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304822 (bản sửa đổi 3255031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You also should learn the organization’s policy regarding overtime.

    Từ trong câu: overtime, learn, policy, regard

    «Find Employment/Offer Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82448 (bản sửa đổi 4033851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Overtime work undoubtedly increases risk; therefore working hours should be shortened as much as possible, and handwork replaced by machine work where possible.

    Từ trong câu: overtime, work, undoubtedly, increase, risk, therefore, hour, shorten

    Josef Rambousek, Industrial Poisoning from Fumes, Gases and Poisons of Manufacturing Processes. Nguồn: Project Gutenberg #60605. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should pass flex time so workers can choose to be paid for overtime in income or trade it in for time off to be with their families.

    Từ trong câu: overtime, pass, time, worker, choose, paid, income, trade

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nature's law of reproduction, working overtime, had decreed that this rather antique "bossy" should astonish herself by again becoming a mother.

    Từ trong câu: bossy, law, reproduction, work, overtime, rather, antique, astonish

    Harry Pick, Next year. Nguồn: Project Gutenberg #73709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overtime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overtime win142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overtime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overtime trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ overtime hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overtime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overtime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overtime: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.