Câu tiếng Anh có từ “outstanding”
135 câu thật có từ outstanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outstanding nghĩa là xuất sắc. outstanding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from others in excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outstanding
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But that could change slightly, when the outstanding by-election in Dresden is over.
Từ trong câu: outstanding, change, slightly, election
«Results of 2005 German federal election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19606 (bản sửa đổi 4811470). · English Wikinews · CC BY 2.5
The objective can only change with a majority of outstanding shares.
Từ trong câu: outstanding, objective, change, majority, share
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Besides, teachers could get bonus if they do outstanding work.
Từ trong câu: outstanding, besides, teacher, get, bonus, work
«Designing Professional Development/Singapore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259711 (bản sửa đổi 4520927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Outstanding gardens can be an attraction for visitors.
Từ trong câu: attraction, outstanding, garden, visitor
«Ornamental plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49718 (bản sửa đổi 8385230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had failed in business, could not pay his outstanding liabilities, and thus stood before the commercial world in the position of bankruptcy.
Từ trong câu: liability, outstanding, bankruptcy, fail, business, pay, thus, stand
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Businesses should be aware their accounts receivable procedures and staff could be waiving claims for outstanding debt without knowing it.
Từ trong câu: waive, business, aware, account, procedure, staff, claim, outstanding
«Partial Payment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128393 (bản sửa đổi 4147931). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As can been seen, female contestants had much more colourful dresses with many accessories and outstanding hairdo.
Từ trong câu: colourful, see, female, contestant, much, colorful, dress, many
«Celtic Dance/The Reflection of Gendering in Irish Dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270471 (bản sửa đổi 2578062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng outstanding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| award for outstanding | 109 lần |
| outstanding debts | 55 lần |
| outstanding defenceman | 8 lần |
| outstanding contribution | 24 lần |
| outstanding goaltender | 7 lần |
| outstanding liabilities | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outstanding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outstanding trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ outstanding hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outstanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outstanding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outstanding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outstanding: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.