Câu tiếng Anh có từ “outstanding”
135 câu thật có từ outstanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outstanding nghĩa là xuất sắc. outstanding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from others in excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outstanding
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The sale of their furniture had, after paying the rent and outstanding bills, netted about a hundred and thirty dollars.
Từ trong câu: outstanding, sale, thirty, furniture, pay, rent, bill, net
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outstanding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| award for outstanding | 109 lần |
| outstanding debts | 55 lần |
| outstanding defenceman | 8 lần |
| outstanding contribution | 24 lần |
| outstanding goaltender | 7 lần |
| outstanding liabilities | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outstanding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outstanding trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ outstanding hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outstanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outstanding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outstanding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outstanding: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.