Câu tiếng Anh có từ “outstanding”
135 câu thật có từ outstanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outstanding nghĩa là xuất sắc. outstanding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from others in excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outstanding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The place he held as Shaftesbury's adviser is indeed the outstanding circumstance in his middle life.
Từ trong câu: outstanding, adviser, place, hold, indeed, circumstance, middle, life
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An outstanding all-rounder, he excelled at batting, bowling and fielding.
Từ trong câu: outstanding, excel, round, bat, bowl, field
«W. G. Grace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328752 (bản sửa đổi 10634174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He received numerous awards for his outstanding work.
Từ trong câu: outstanding, receive, numerous, award, work
«Classroom Management Theorists and Theories/William Glasser», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125291 (bản sửa đổi 4656868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From the outset, however, it soon became apparent that the commission intended to devote its energies towards the engaging of artists of outstanding merit.
Tuy nhiên, ngay từ đầu, người ta đã sớm thấy rõ rằng ủy ban có ý định cống hiến sức lực của mình cho việc thu hút các nghệ sĩ có thành tích xuất sắc.
Từ trong câu: toward, towards, intend, outset, outstanding, energy, however, soon
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng outstanding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| award for outstanding | 109 lần |
| outstanding debts | 55 lần |
| outstanding defenceman | 8 lần |
| outstanding contribution | 24 lần |
| outstanding goaltender | 7 lần |
| outstanding liabilities | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outstanding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outstanding trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ outstanding hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outstanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outstanding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outstanding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outstanding: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.