Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outstanding”

135 câu thật có từ outstanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outstanding nghĩa là xuất sắc. outstanding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from others in excellence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outstanding

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But why its outstanding stock should be booted around Broad Street was an interestin' question.

    Từ trong câu: outstanding, stock, boot, around, broad, street, question

    Sewell Ford, Torchy as a pa. Nguồn: Project Gutenberg #20629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How should society reward outstanding schools and teachers?

    Từ trong câu: outstanding, society, reward, school, teacher

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/Outstanding Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105988 (bản sửa đổi 4056894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I think they should only reprint when there is new information or an outstanding new discovery.

    Từ trong câu: reprint, think, new, information, outstanding, discovery

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194586 (bản sửa đổi 4664135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Businesses should be aware their accounts receivable procedures and staff could be waiving claims for outstanding debt without knowing it.

    Từ trong câu: waive, business, aware, account, procedure, staff, claim, outstanding

    «Partial Payment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128393 (bản sửa đổi 4147931). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng outstanding

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
award for outstanding109 lần
outstanding debts55 lần
outstanding defenceman8 lần
outstanding contribution24 lần
outstanding goaltender7 lần
outstanding liabilities9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outstanding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outstanding trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ outstanding hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outstanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outstanding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outstanding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outstanding: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.