Câu tiếng Anh có từ “originate”
221 câu thật có từ originate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: originate nghĩa là bắt nguồn. originate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: come into existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ originate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The old saying, originating from the Bible, "To have friends you must show yourself friendly," was always true in Lincoln's case.
Từ trong câu: originate, old, say, friend, show, yourself, friendly, always
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It cannot be a local phenomenon due to disturbances in our atmosphere, but must originate in causes entirely extraneous to the earth.
Từ trong câu: originate, can, local, phenomenon, due, disturbance, atmosphere, cause
David P. Todd, Astronomy: The Science of the Heavenly Bodies. Nguồn: Project Gutenberg #39142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You reflect how fully their throats must have been occupied, and you can see how they originated the practice of speaking through their noses.
Từ trong câu: originate, nose, reflect, fully, throat, occupy, see, practice
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the primary organism originates, so also must the body originate in the process of nutrition, and thus from the element of the Organic.
Từ trong câu: nutrition, primary, organism, originate, body, process, thus, element
Lorenz Oken, Elements of Physiophilosophy. Nguồn: Project Gutenberg #49196. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he disapproves of the bill, he must return it to the House in which it originated together with his objections.
Từ trong câu: disapprove, bill, return, house, originate, together, objection
«Article One of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534614 (bản sửa đổi 10976870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Potassium channels must be ancient because many channels had originated from them.
Từ trong câu: potassium, channel, ancient, because, many, originate
«Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Ion Channels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216117 (bản sửa đổi 4110896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ originate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ originate trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ originate hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ originate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ originate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ originate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ originate: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.