Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “originate”

221 câu thật có từ originate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: originate nghĩa là bắt nguồn. originate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: come into existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ originate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Today we have global environmental problems, originating from individuals and nations concerned only with their physical wants and needs.

    Từ trong câu: originate, today, global, environmental, problem, individual, nation, concern

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is not new, but supposed to have originated among the Romans and has been used by almost every generation since that time.

    Từ trong câu: originate, new, suppose, among, use, almost, every, generation

    William Emer Miller, Miller's Mind training for children Book 2 (of 3) A practical training for successful living; Educational games that train the senses. Nguồn: Project Gutenberg #55508. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Democratic-Republican party, originated at this time, stood for a strict construction of the constitution and favoured France rather than England.

    Từ trong câu: construction, originate, strict, democratic, party, time, stand, constitution

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To his originating, creative mind he joins an unusual power of adapting to his own uses suggestions coming from whatever source.

    Từ trong câu: unusual, creative, originate, adapt, suggestion, mind, join, power

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.

    Từ trong câu: ray, image, not, virtual, originate, space, through, location

    «Image Formation by Lenses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ originate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ originate trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ originate hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ originate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ originate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ originate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ originate: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.