Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “originate”

220 câu thật có từ originate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: originate nghĩa là bắt nguồn. originate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: come into existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ originate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • What are these buttresses, how do they originate, and what is their use?

    Từ trong câu: originate, use

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “How, then, did the concentration of the religious sentiment upon Jesus originate?

    Từ trong câu: concentration, religious, sentiment, originate

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where did this paper say that the idea of preschool originated?

    Từ trong câu: preschool, paper, idea, originate

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 9/9.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116348 (bản sửa đổi 3312668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ originate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ originate trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ originate hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ originate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ originate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ originate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ originate: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.