Câu tiếng Anh có từ “oral”
173 câu thật có từ oral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oral nghĩa là bằng miệng. oral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using speech rather than writing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oral
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
True, oral instructions are sometimes necessary, but all orders and instructions of importance should be in writing.
Từ trong câu: oral, true, instruction, sometimes, necessary, order, importance, write
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both are, as they should be, combined in the ministrations of the church; but the ceremonial fixes the oral teaching.
Từ trong câu: oral, combine, church, fix, teach
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In children, oral ibuprofen is also a suitable option, while aspirin should be avoided due to the risk of Reye's syndrome.
Từ trong câu: aspirin, child, oral, suitable, option, avoid, due, risk
«Internal Medicine/Fever», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461697 (bản sửa đổi 4325755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Vancomycin should not be taken as an oral medication, as it cannot be absorbed that way, but rather through an intravenous injection.
Từ trong câu: intravenous, take, oral, medication, can, absorb, way, rather
«Structural Biochemistry/Vancomycin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260148 (bản sửa đổi 4530774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only the simpler grammatical forms and relations should be taught in the grades, and these should have immediate application to oral and written speech.
Từ trong câu: grammatical, simple, form, relation, teach, grade, immediate, application
George Herbert Betts, New Ideals in Rural Schools. Nguồn: Project Gutenberg #21213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oral contraceptives | 61 lần |
| oral tradition | 260 lần |
| oral cavity | 85 lần |
| oral traditions | 117 lần |
| oral presentation | 85 lần |
| oral contraceptive | 27 lần |
| oral rehydration | 25 lần |
| oral exam | 31 lần |
| oral histories | 43 lần |
| oral presentations | 23 lần |
| oral hygiene | 21 lần |
| oral papill | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oral trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ oral hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oral: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.