Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oral”

173 câu thật có từ oral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oral nghĩa là bằng miệng. oral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using speech rather than writing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oral

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They had not forgotten that it formed a part of his oral communications.

    Từ trong câu: oral, forget, form, part, communication

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A good piece of work brought a written or oral message of thanks, and the men were satisfied they had done well to deserve congratulations.

    Từ trong câu: oral, congratulation, good, piece, work, bring, write, message

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These four chapters had already passed through several manipulations before being submitted to oral discussion.

    Từ trong câu: manipulation, oral, four, chapter, already, pass, several, submit

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In its written reasons, the Board stated that it had relied on its recollection of what was stated in the oral reasons.

    Từ trong câu: recollection, write, reason, board, state, rely, oral

    «Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 67-68 - Decisions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412662 (bản sửa đổi 4611952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He argued that exclusive reliance on printed matter had destroyed the higher method of oral teaching, the dissemination of thought by the spoken word to the attentive ear.

    Từ trong câu: dissemination, argue, exclusive, print, matter, destroy, high, method

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oral contraceptives61 lần
oral tradition260 lần
oral cavity85 lần
oral traditions117 lần
oral presentation85 lần
oral contraceptive27 lần
oral rehydration25 lần
oral exam31 lần
oral histories43 lần
oral presentations23 lần
oral hygiene21 lần
oral papill16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oral trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ oral hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oral: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.