Câu tiếng Anh có từ “oral”
173 câu thật có từ oral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oral nghĩa là bằng miệng. oral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using speech rather than writing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oral
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Oral way is the most easy, convenient, and widely used way of administration.
Từ trong câu: oral, way, easy, convenient, widely, use, administration
«Pharmacokinetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111104 (bản sửa đổi 2208905). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They speak loud and convincing far beyond oral announcement the most eloquent.
Từ trong câu: oral, speak, loud, convince, far, beyond, announcement, eloquent
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oral rehydration is the most common treatment, but the use of intravenous solutions and antibiotics is recommended for particularly compromised patients.
Từ trong câu: intravenous, oral, common, treatment, use, solution, antibiotic, recommend
«Medical microbiology/Sugar in the times of cholera», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6505 (bản sửa đổi 2590202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Limited access and increased awareness: these are the biggest barriers facing oral health practices today.
Từ trong câu: barrier, limit, access, increase, awareness, big, face, oral
«Oral health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156365 (bản sửa đổi 2489401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng oral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oral contraceptives | 61 lần |
| oral tradition | 260 lần |
| oral cavity | 85 lần |
| oral traditions | 117 lần |
| oral presentation | 85 lần |
| oral contraceptive | 27 lần |
| oral rehydration | 25 lần |
| oral exam | 31 lần |
| oral histories | 43 lần |
| oral presentations | 23 lần |
| oral hygiene | 21 lần |
| oral papill | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oral trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ oral hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oral: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.