Câu tiếng Anh có từ “oral”
173 câu thật có từ oral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oral nghĩa là bằng miệng. oral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: using speech rather than writing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oral
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Practical instruction was much more meagre than the oral, but this is hardly to be imputed as a fault.
Từ trong câu: oral, meagre, practical, instruction, much, hardly, fault
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The son of Sophroniscus did not write; and therefore it was incumbent on his pupil to preserve for posterity the fragments of his oral wisdom.
Từ trong câu: oral, incumbent, son, write, therefore, pupil, preserve, posterity
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oral presentations use many of the same techniques that are used in rhetorical writing.
Từ trong câu: rhetorical, oral, presentation, use, many, technique, write
«Rhetoric and Composition/Oral Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41686 (bản sửa đổi 3840104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This supports the important of the oral stage and the 'waning' process.
Từ trong câu: wane, support, important, oral, stage, process
«Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292145 (bản sửa đổi 2598521). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Three pairs of salivary glands work with the oral cavity.
Từ trong câu: salivary, pair, work, oral, cavity
«Biomedical Engineering Theory And Practice/Physiological System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300034 (bản sửa đổi 4604008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Manner of articulation refers to how tight the oral constriction is.
Từ trong câu: articulation, manner, refer, tight, oral
«Phonology/Phonetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309489 (bản sửa đổi 2772510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Socrates lamented the introduction of writing and its effects on the exchanges in oral culture.
Từ trong câu: lament, introduction, write, effect, exchange, oral, culture
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng oral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oral contraceptives | 61 lần |
| oral tradition | 260 lần |
| oral cavity | 85 lần |
| oral traditions | 117 lần |
| oral presentation | 85 lần |
| oral contraceptive | 27 lần |
| oral rehydration | 25 lần |
| oral exam | 31 lần |
| oral histories | 43 lần |
| oral presentations | 23 lần |
| oral hygiene | 21 lần |
| oral papill | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oral trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ oral hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oral: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.