Câu tiếng Anh có từ “oddity”
93 câu thật có từ oddity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oddity nghĩa là sự kỳ lạ. oddity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: eccentricity that is not easily explained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oddity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Johnson's oddities in the street must often have made people turn round to look at him.
Từ trong câu: oddity, street, often, make, people, turn, round, look
S. C. Roberts, The Story of Doctor Johnson; Being an Introduction to Boswell's Life. Nguồn: Project Gutenberg #45869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No attempt has been made to correct any oddities of spelling that are not clearly mere misprints.
Không có nỗ lực nào được thực hiện để sửa bất kỳ lỗi chính tả nào mà rõ ràng không phải là lỗi in sai.
Từ trong câu: oddity, attempt, make, correct, spell, clearly, mere
Laurence Sterne, The life and opinions of Tristram Shandy, gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #39270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Selfish genetic elements have gone from being seen as genetic oddities with little significance to be considered major players in evolution.
Từ trong câu: oddity, selfish, genetic, element, go, see, little, significance
«PLOS/Selfish Genetic Elements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279886 (bản sửa đổi 2359015). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His supreme contempt for his own limbs, as he sat smoking, was one of the pleasantest oddities I have ever encountered.
Từ trong câu: oddity, contempt, limb, sit, smoke, pleasant, ever, encounter
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has resulted in it becoming something of an oddity for someone to be outside of these online platforms, and socially surreal.
Từ trong câu: oddity, result, become, something, someone, outside, online, platform
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Adams then suddenly discovered, "an inflexible oddity about him, which has gained him a character for courage and probity, and that at Congress."
Từ trong câu: oddity, suddenly, discover, gain, character, courage
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oddity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yorkshire oddity | 16 lần |
| historic oddity | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oddity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oddity trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ oddity hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oddity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oddity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oddity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oddity: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.