Câu tiếng Anh có từ “oddity”
93 câu thật có từ oddity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oddity nghĩa là sự kỳ lạ. oddity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: eccentricity that is not easily explained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oddity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Johnson's oddities in the street must often have made people turn round to look at him.
Từ trong câu: oddity, street, often, make, people, turn, round, look
S. C. Roberts, The Story of Doctor Johnson; Being an Introduction to Boswell's Life. Nguồn: Project Gutenberg #45869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must have been shrewd, with all his oddity, and well acquainted with the science of the world, with all his trifling.
Từ trong câu: oddity, well, science, world, trifle
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she will have to set up for an oddity, and, you see, she has money enough to be able to afford it.
Từ trong câu: oddity, set, up, see, money, enough, able, afford
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 5, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14132. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is perhaps an oddity--which I must set down to my emotion of the moment--in my not now being able to say.
Từ trong câu: oddity, perhaps, set, down, emotion, moment, now, able
Henry James, The Sacred Fount. Nguồn: Project Gutenberg #32939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now I only remember the oddity of Miss Post's poverty in the water-line; and that she had to buy fresh water by the gallon and rain-water by the barrel.
Từ trong câu: oddity, now, remember, miss, poverty, water, line, buy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oddity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yorkshire oddity | 16 lần |
| historic oddity | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oddity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oddity trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ oddity hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oddity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oddity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oddity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oddity: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.