Câu tiếng Anh có từ “oddity”
84 câu thật có từ oddity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oddity nghĩa là sự kỳ lạ. oddity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: eccentricity that is not easily explained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oddity
"It's the oddity that takes you;"--she had lost what went before--"that will soon wear off.
Từ trong câu: oddity, take, lose, go, soon, wear, off
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But she will have to set up for an oddity, and, you see, she has money enough to be able to afford it.
Từ trong câu: oddity, set, up, see, money, enough, able, afford
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 5, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14132. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will explain why fanatics and similar oddities are not Saints, though secular history sometimes honors them with the title.
Từ trong câu: secular, fanatic, oddity, explain, similar, though, history, sometimes
William T. Kane, For Greater Things: The Story of Saint Stanislaus Kostka. Nguồn: Project Gutenberg #2494. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oddity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- yorkshire oddity16 lần
- historic oddity17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oddity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oddity trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ oddity hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oddity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oddity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oddity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oddity: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.