Câu tiếng Anh có từ “oddity”
92 câu thật có từ oddity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oddity nghĩa là sự kỳ lạ. oddity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: eccentricity that is not easily explained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oddity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In philosophy, it might produce the follies of Cynic oddity, but not the sublime lessons of Pythagoras or Socrates.
Từ trong câu: oddity, cynic, philosophy, produce, folly, lesson
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The oddity, you may be certain, ground his teeth.
Từ trong câu: oddity, certain, ground, tooth
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had all the peculiarities--I might almost say the oddities--of that particular epoch in the building art.
Từ trong câu: oddity, almost, particular, build, art
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among medical oddities of the rougher sort we may reckon Mounsey, a friend of Garrick, and physician to Chelsea Hospital.
Từ trong câu: oddity, among, medical, rough, sort, reckon, friend, physician
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Amongst his oddities you may have observed that he could stand a great deal of real impertinence, he was so good-humoured.
Từ trong câu: oddity, amongst, observe, stand, great, deal, real, good
Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long may it retain these oddities of appearance--long may it remain narrow, dark, and dirty; we rejoice that such streets still exist--they do one's eye good, if not one's nose.
Từ trong câu: oddity, long, retain, appearance, remain, narrow, dark, dirty
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oddity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yorkshire oddity | 16 lần |
| historic oddity | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oddity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oddity trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ oddity hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oddity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oddity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oddity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oddity: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.