Câu tiếng Anh có từ “nobleman”
155 câu thật có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nobleman nghĩa là nhà quý tộc. nobleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a titled peer of the realm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nobleman
Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)
"If you please, sir!" cut in the Count, with the austerity that makes the continental nobleman what he is.
Từ trong câu: austerity, please, sir, cut, count, make, continental, nobleman
George Barr McCutcheon, A Fool and His Money. Nguồn: Project Gutenberg #6325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'm going down to his place in the country with him tonight, to meet his boss--the nobleman I spoke of.”
Từ trong câu: country, boss, tonight, go, down, place, meet, nobleman
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was a handsome man with a showy figure, and the manners, and, what was better, the spirit of a nobleman.
Từ trong câu: showy, handsome, man, figure, manner, better, spirit, nobleman
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were not many who knew of this episode in the life of the ex-dictator of Hungary, so humiliating to the nobleman in question.
Từ trong câu: dictator, many, know, episode, life, ex, humiliate, nobleman
Mayne Reid, The Child Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Because, sir," she answered, "they say the Turkish people are not compassionate; but I do not think that, for hear how kindly the Turkish nobleman behaved to my poor father.
Từ trong câu: compassionate, because, sir, answer, people, think, hear, kindly
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nobleman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobleman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobleman trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nobleman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobleman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobleman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobleman: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.