Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nobleman”

155 câu thật có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nobleman nghĩa là nhà quý tộc. nobleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a titled peer of the realm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nobleman

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Serge Diaghilev, the impresario who brought together the three men who created Petrushka, was the son of a nobleman.

    Từ trong câu: impresario, bring, together, man, create, son, nobleman

    «Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Although he was an ordained Christian cleric, he is best known as a warrior and greedy nobleman.

    Từ trong câu: ordain, although, christian, best, know, warrior, greedy, nobleman

    «Odo, Earl of Kent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=521960 (bản sửa đổi 9351235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "If you please, sir!" cut in the Count, with the austerity that makes the continental nobleman what he is.

    Từ trong câu: austerity, please, sir, cut, count, make, continental, nobleman

    George Barr McCutcheon, A Fool and His Money. Nguồn: Project Gutenberg #6325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nobleman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hungarian nobleman65 lần
polish nobleman79 lần
young nobleman2.128 lần
russian nobleman105 lần
scottish nobleman59 lần
english nobleman420 lần
italian nobleman98 lần
wealthiest nobleman27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobleman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobleman trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nobleman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobleman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobleman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobleman: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.