Câu tiếng Anh có từ “nobleman”
153 câu thật có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nobleman nghĩa là nhà quý tộc. nobleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a titled peer of the realm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nobleman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was the third son of a Catalan count, which is a type of nobleman.
Từ trong câu: nobleman, third, son, count, type
«Abbot Oliba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443384 (bản sửa đổi 10876207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You are a Roman nobleman in good standing with every right which your birth assured you.
Từ trong câu: nobleman, good, stand, every, right, birth, assure
Edward Lucas White, Andivius Hedulio: Adventures of a Roman Nobleman in the Days of the Empire. Nguồn: Project Gutenberg #8532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He shows most of the characteristics which make a nobleman.
Từ trong câu: nobleman, show, characteristic, make
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242950 (bản sửa đổi 4629236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A gentleman rented several hundred acres of land from the earl of B----, a nobleman whose title is now extinct.
Từ trong câu: extinct, nobleman, rent, acre, title, gentleman, several, hundred
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It afforded, at this period, refuge to a nobleman whose memory has been most improperly allowed to fall into oblivion.
Từ trong câu: improperly, afford, period, refuge, nobleman, memory, allow, fall
Thomas D'Arcy McGee, A Popular History of Ireland : from the Earliest Period to the Emancipation of the Catholics - Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nobleman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobleman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobleman trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nobleman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobleman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobleman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobleman: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.