Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nobleman”

155 câu thật có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nobleman nghĩa là nhà quý tộc. nobleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a titled peer of the realm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nobleman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He might have been a nobleman, or a royal descendant of Hull's own king.

    Từ trong câu: nobleman, royal, king

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may naturally be supposed that the popular and fascinating young Chinese nobleman was the devoted object of much matrimonial speculation.

    Từ trong câu: nobleman, naturally, suppose, popular, fascinate, young, devote, object

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might have been termed a Moravian nobleman, for he had changed his abode to that territory, and was, beside, a noble.

    Từ trong câu: nobleman, territory, noble, beside, term, change

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So long as he was appointed by a single laird or nobleman, who might be a stranger altogether, that difficulty was not felt.

    Từ trong câu: nobleman, long, appoint, single, stranger, altogether, difficulty, feel

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The French peasant may be in fetters, but he is also the nobleman of the world--the only nobleman remaining, "whilst Europe has continued plebeian."

    Từ trong câu: nobleman, peasant, world, remain, whilst, continue

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nobleman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hungarian nobleman65 lần
polish nobleman79 lần
young nobleman2.128 lần
russian nobleman105 lần
scottish nobleman59 lần
english nobleman420 lần
italian nobleman98 lần
wealthiest nobleman27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobleman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobleman trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nobleman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobleman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobleman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobleman: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.