Câu tiếng Anh có từ “nobleman”
155 câu thật có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nobleman nghĩa là nhà quý tộc. nobleman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a titled peer of the realm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nobleman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He wondered what the cross, worldly, selfish old nobleman would think of it.
Từ trong câu: nobleman, selfish, wonder, cross, worldly, old, think
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was expected that this nobleman would visit the Elchee; but he did not pay this mark of respect.
Từ trong câu: nobleman, expect, visit, pay, mark, respect
John Malcolm, Sketches of Persia. Nguồn: Project Gutenberg #52189. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There are none here who would care to thwart, in any honourable enterprise, a nobleman so high in the King's favour.
Từ trong câu: nobleman, honourable, none, care, enterprise, high, favor
Mary Johnston, By order of the company. Nguồn: Project Gutenberg #45721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A nobleman in Austria, he would have been accounted a gentleman, and a highly bred one, in any country in the world.
Từ trong câu: nobleman, account, gentleman, highly, breed, country, world
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The young man, astonished, would wonder what this conspicuous nobleman meant by this.
Từ trong câu: astonished, nobleman, young, man, astonish, wonder, mean
Phebe Earle Gibbons, "Pennsylvania Dutch," and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #66277. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At home, he has one manner for his nobleman, another for his tradesman, another for his valet; and he would rather die than fail in the orthodox intonation appropriate to each.
Từ trong câu: intonation, home, manner, nobleman, another, rather, die, fail
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nobleman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobleman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobleman trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ nobleman hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nobleman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobleman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobleman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobleman: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.