E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nerve”

434 câu thật có từ nerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nerve nghĩa là dây thần kinh. nerve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any bundle of nerve fibers running to various organs and tissues of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nerve

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This is how nerves cause muscles to work, using chemicals like it is the power (in normal function).

    Từ trong câu: nerve, cause, muscle, work, use, chemical, like, power

    «Defibrillation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48859 (bản sửa đổi 11014927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He strained every nerve to catch it again and raised his eyes to scan the surface of the water.

    Từ trong câu: nerve, scan, strain, every, catch, again, raise, eye

    Percy Keese Fitzhugh, Westy Martin on the Santa Fe Trail. Nguồn: Project Gutenberg #72186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cause of the loss of nerve cells is unknown and further research is required to reach a conclusion in this area.

    Từ trong câu: nerve, cause, loss, cell, unknown, further, research, require

    «Exercise as it relates to Disease/The language and cognitive benefits of exercise for those with Parkinson's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436812 (bản sửa đổi 3986657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of the citizens, however, possessing more nerve than others, formed themselves into associations and acted with the soldiers.

    Từ trong câu: soldier, act, association, form, nerve, themselves, citizen, possess

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With success in defense the Reds gained their nerve back and again, as in December, January and February, began a drive on Pinega.

    Từ trong câu: february, january, success, defense, red, gain, nerve, back

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though he has won the prize, he lets it slip through his fingers because he lacks the nerve to tighten his hold.

    Từ trong câu: tighten, though, will, prize, let, slip, finger, because

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nerve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
optic nerve356 lần
nerve cells359 lần
spinal nerve203 lần
olfactory nerve160 lần
every nerve2.912 lần
sensitive nerve192 lần
vagus nerve123 lần
shattered nerve149 lần
cranial nerve109 lần
auditory nerve105 lần
nerve fibres100 lần
nerve impulses108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nerve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nerve trong kho câu?
Kho câu có 434 câu có từ nerve hoặc các dạng của từ, trích từ 362 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nerve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nerve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nerve: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.