Câu tiếng Anh có từ “nerve”
434 câu thật có từ nerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nerve nghĩa là dây thần kinh. nerve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any bundle of nerve fibers running to various organs and tissues of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nerve
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When learning to throw items out, Dee challenged her nerves about terrible things happening if she threw things out.
Từ trong câu: nerve, learn, throw, item, out, challenge, terrible, thing
«Motivation and emotion/Book/2014/Hoarding and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167877 (bản sửa đổi 2754692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nerve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nerve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nerve trong kho câu?
- Kho câu có 434 câu có từ nerve hoặc các dạng của từ, trích từ 362 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nerve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nerve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nerve: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.