Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrator”

130 câu thật có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrator nghĩa là người kể chuyện. narrator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrator

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The little narrator cannot sleep until his mother comes upstairs to kiss him goodnight.

    Từ trong câu: narrator, little, can, sleep, until, mother, come, upstairs

    «Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The narrator is confused and asks her how they can be seven.

    Từ trong câu: narrator, confuse, ask, seven

    «William Wordsworth We are Seven/Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361117 (bản sửa đổi 2963135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Seemliness requires this, and truth requires it also: for how can the Narrator otherwise be trusted?

    Từ trong câu: narrator, require, truth, otherwise, trust

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is, on the whole, a very fair narrator, and I don’t think I could improve her style.

    Từ trong câu: narrator, style, improve, whole, fair, think

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I really cannot tell," briskly said the fair narrator.

    Từ trong câu: narrator, really, can, tell, fair

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If they were all starving," declares the energetic narrator, "she could not earn a cent in any way whatever, so utterly helpless is this fine Southern lady.

    Từ trong câu: narrator, starve, declare, energetic, earn, cent, way, whatever

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What narrator save Bierce can convey the sense of their being lightly swift, and, again and again the shock of surprise the event itself must have given?

    Từ trong câu: narrator, save, convey, sense, lightly, swift, again, shock

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng narrator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
omniscient narrator12 lần
unreliable narrator11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrator trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.