Câu tiếng Anh có từ “narrator”
130 câu thật có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: narrator nghĩa là người kể chuyện. narrator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ narrator
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The minutest particulars of the event are interesting to distant friends, and the narrator has an equal interest in them.
Từ trong câu: narrator, particular, event, interest, distant, friend, equal
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have told the story, and not that always; but they have distilled lethargy on the tongue of the narrator.--This first method the most boldly departs from the type.
Từ trong câu: narrator, lethargy, tell, story, always, distill, tongue, first
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For even the best-intentioned narrator is very apt to be misled, because he finds it so hard to free himself from ordinary German conceptions.
Từ trong câu: mislead, narrator, apt, even, best, because, find, hard
Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng narrator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| omniscient narrator | 12 lần |
| unreliable narrator | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrator trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ narrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.