Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrator”

130 câu thật có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrator nghĩa là người kể chuyện. narrator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrator

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • People have often watched them," continued the narrators, "but no one disturbs them; they are left to come and go as they please."

    Từ trong câu: narrator, people, often, watch, continue, disturb, leave, come

    Thomas Keightley, The Fairy Mythology Illustrative of the Romance and Superstition of Various Countries. Nguồn: Project Gutenberg #41006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "In a short time we were on the road," said the narrator, "and the first stage of three hours seemed to me only as many minutes.

    Từ trong câu: narrator, short, time, road, first, stage, hour, seem

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Big Charlie" an uncle of the narrator was present and when the red man challenged him to a fight made a quick end of him by breaking his neck at one blow.

    Từ trong câu: narrator, big, uncle, present, red, man, challenge, fight

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the story, the narrator thinks about searching Sonny's room while his wife Isabel takes their kids to see their grandparents.

    Trong câu chuyện, người kể chuyện nghĩ đến việc lục soát phòng của Sonny trong khi vợ anh là Isabel đưa các con của họ đến gặp ông bà ngoại.

    Từ trong câu: grandparent, story, narrator, think, search, room, wife, take

    «Sonny's Blues», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1011729 (bản sửa đổi 10836128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng narrator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
omniscient narrator12 lần
unreliable narrator11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrator trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.