Câu tiếng Anh có từ “narrator”
130 câu thật có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: narrator nghĩa là người kể chuyện. narrator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ narrator
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is every reason to believe, moreover, that these stories have been embroidered by the narrators.
Từ trong câu: narrator, every, reason, believe, moreover, story
Henry T. Finck, Primitive Love and Love-Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11934. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Audiobooks allow the audience to listen to a book that has been recorded by a narrator.
Từ trong câu: narrator, allow, audience, listen, book, record
«Digital Media Concepts/Audiobook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282373 (bản sửa đổi 2383152). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A narrator then warns viewers not to be tricked by drugs.
Từ trong câu: narrator, warn, viewer, trick, drug
«Obsession: The Sugar-Coated Trap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273890 (bản sửa đổi 10956810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His able coadjutors, the Pinzons, scarce receive such adequate mention as they are given by more modern narrators.
Từ trong câu: narrator, able, receive, adequate, mention, give, modern
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From the way the fact has been related it would appear that it had been merely derived from the report of natives, and had not been witnessed by the narrators.
Từ trong câu: narrator, way, fact, relate, appear, merely, derive, report
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng narrator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| omniscient narrator | 12 lần |
| unreliable narrator | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrator trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ narrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.