Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrator”

130 câu thật có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrator nghĩa là người kể chuyện. narrator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrator

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng narrator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
omniscient narrator12 lần
unreliable narrator11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrator trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.