Câu tiếng Anh có từ “narrator”
130 câu thật có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: narrator nghĩa là người kể chuyện. narrator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ narrator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They may be the narrator in non-animated works.
Từ trong câu: narrator, non, animate, work
«Actor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6371 (bản sửa đổi 10982391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the narrator should be asked, Why this reticence?--he might not be able to explain the restraint which holds his hand.
Từ trong câu: narrator, ask, able, explain, hold, hand
Henry Morford, Shoulder-Straps: A Novel of New York and the Army, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #29583. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A tale may be so often repeated that, however sceptical the narrator is at first, he becomes quite ready to vouch for the whole truth of it on more intimate acquaintance.
Từ trong câu: narrator, tale, often, repeat, however, first, become, quite
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As oral retellings may become varied from one narrator to another, folktales and folk songs usually exist in multiple variations.
Từ trong câu: folktale, oral, become, varied, narrator, another, folk, song
«Meitei Culture/Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465193 (bản sửa đổi 4372730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng narrator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| omniscient narrator | 12 lần |
| unreliable narrator | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrator trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ narrator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ narrator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.