Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “napkin”

115 câu thật có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: napkin nghĩa là khăn ăn. napkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ napkin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Banana leaves, which are one braza long and one-half braza wide, serve them as napkins.

    Từ trong câu: napkin, banana, leave, long, half, wide, serve

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898, Volume 29 of 55, 1638–40 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they had finished their lunch, and began gathering and folding the napkins, Elizabeth observed something which had escaped Mrs. Koons' notice.

    Khi họ ăn xong bữa trưa và bắt đầu thu dọn và gấp khăn ăn, Elizabeth nhận thấy có điều gì đó mà bà Koons không để ý.

    Từ trong câu: napkin, finish, lunch, begin, gather, fold, observe, something

    Jean K. Baird, Elizabeth Hobart at Exeter Hall. Nguồn: Project Gutenberg #26258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was impolite to dig into the salt bowl with a knife not previously wiped on bread or napkin, which was linen.

    Từ trong câu: napkin, impolite, dig, salt, bowl, knife, previously, wipe

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • At the time of the Conquest the maniple was a napkin with which the priest wiped his face and brow during Mass.

    Từ trong câu: napkin, time, conquest, priest, wipe, face, mass

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every housekeeper should have a close cake-box in which to put cake after cooling it and wrapping it in a thick napkin.

    Từ trong câu: napkin, wrapping, every, housekeeper, close, cake, box, put

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is one of the things the value of which is secrecy, one of the talents that are to be hidden in a napkin.

    Từ trong câu: napkin, thing, value, talent, hidden

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng napkin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
damask napkin65 lần
snowy napkin42 lần
napkin tucked24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ napkin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ napkin trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ napkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ napkin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ napkin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ napkin: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.