Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “napkin”

117 câu thật có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: napkin nghĩa là khăn ăn. napkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ napkin

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At the time of the Conquest the maniple was a napkin with which the priest wiped his face and brow during Mass.

    Từ trong câu: napkin, time, conquest, priest, wipe, face, mass

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately, there was a vacant room in the inn, and here I was at once supplied with the smallest of basins and a table napkin.

    Từ trong câu: napkin, fortunately, vacant, room, once, supply, small, basin

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have taught us the use of napkins and silver forks; they give us the best perfumery in the world, and make the best gravies for our meats.

    Từ trong câu: gravy, teach, use, napkin, silver, fork, give, best

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlearning that and acquiring the custom of mussing up one's napkin and leaving it carelessly on the table was the meanest work of my life.

    Từ trong câu: carelessly, acquire, custom, up, napkin, leave, table, mean

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng napkin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
damask napkin65 lần
snowy napkin42 lần
napkin tucked24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ napkin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ napkin trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ napkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ napkin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ napkin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ napkin: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.