Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “napkin”

117 câu thật có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: napkin nghĩa là khăn ăn. napkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ napkin

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Once the salt has dissolved dip a corner of a napkin or a paper towel into the mixture.

    Từ trong câu: napkin, once, salt, dissolve, dip, corner, paper, towel

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Egg-cups there are none, and their places have long been supplied--not altogether unsuccessfully--by napkin-rings.

    Từ trong câu: napkin, egg, cup, none, place, long, supply, altogether

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why, a napkin has been seen among your effects with the mark of the Grand Hôtel upon it."

    Từ trong câu: napkin, see, among, effect, mark, grand

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes, dear Lady Despard has told me!” he said, spreading his napkin over his knee and smiling upon them both.

    Từ trong câu: napkin, yes, dear, lady, tell, spread, knee, smile

    Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have taught us the use of napkins and silver forks; they give us the best perfumery in the world, and make the best gravies for our meats.

    Từ trong câu: gravy, teach, use, napkin, silver, fork, give, best

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng napkin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
damask napkin65 lần
snowy napkin42 lần
napkin tucked24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ napkin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ napkin trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ napkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ napkin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ napkin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ napkin: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.