Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “napkin”

117 câu thật có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: napkin nghĩa là khăn ăn. napkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ napkin

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Bones from cattle can be made into knife handles or napkin rings.

    Từ trong câu: napkin, bone, cattle, make, knife, handle, ring

    «Cattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5450 (bản sửa đổi 10927182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We can’t have our meals delayed while we wait for three active youngsters to fold napkins.”

    Từ trong câu: napkin, meal, delay, wait, active, fold

    Carolyn Sherwin Bailey, Montessori children. Nguồn: Project Gutenberg #58379. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old napkins can be sewed together and used for cleaning-cloths.

    Từ trong câu: napkin, old, sew, together, use, clean, cloth

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You'll have to wear it," said Mother Blossom, mopping her as dry as she could with a napkin.

    Từ trong câu: napkin, wear, mother, blossom, dry

    Mabel C. Hawley, Four Little Blossoms at Brookside Farm. Nguồn: Project Gutenberg #29598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Copy paper, napkins, wallpaper, index cards, and even paper money can be used to make interesting and unique models.

    Từ trong câu: napkin, copy, paper, index, card, even, money, use

    «Origami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60166 (bản sửa đổi 10870090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng napkin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
damask napkin65 lần
snowy napkin42 lần
napkin tucked24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ napkin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ napkin trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ napkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ napkin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ napkin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ napkin: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.