Câu tiếng Anh có từ “napkin”
117 câu thật có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: napkin nghĩa là khăn ăn. napkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ napkin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This time our outline is closed and no vertices are located in the center of our would be napkin ring.
Từ trong câu: napkin, time, outline, close, locate, center, ring
«Blender 3D: Noob to Pro/Spin Tool Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190327 (bản sửa đổi 3444339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hither at Hocktide and harvest would come the tenants and their wives, bringing their own platters, cups and napkins for their feast.
Từ trong câu: napkin, harvest, come, tenant, wife, bring, cup, feast
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would have given up poetry altogether, but Keble convinced him that he had no right to bury his chief talent in a napkin.
Từ trong câu: napkin, give, up, poetry, altogether, convince, right, bury
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not until we were leaving the table would I realize that my napkin lay neatly folded and squared in the midst of casually rumpled heaps.
Từ trong câu: casually, until, leave, table, realize, napkin, lay, fold
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
None but a clown would use the table-cloth for a napkin, pick his teeth with his fork, put his fingers in his plate, or wipe his face with his napkin.
Từ trong câu: clown, none, use, table, cloth, napkin, pick, tooth
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng napkin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| damask napkin | 65 lần |
| snowy napkin | 42 lần |
| napkin tucked | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ napkin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ napkin trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ napkin hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ napkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ napkin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ napkin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ napkin: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.