Câu tiếng Anh có từ “motley”
90 câu thật có từ motley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motley nghĩa là sặc sỡ. motley là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of a haphazard assortment of different kinds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motley
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Great Britain was represented by a motley organization in which the Socialist parties could play no direct role.
Từ trong câu: motley, great, represent, organization, party, play, direct, role
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The motley outer-garments, in which, up to this moment, we had found shelter from the storm, were at once discarded.
Từ trong câu: motley, outer, garment, up, moment, find, shelter, storm
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Yes, I said; his life is motley and manifold and an epitome of the lives of many;—he answers to the State which we described as fair and spangled.
Từ trong câu: motley, yes, life, many, answer, state, describe, fair
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
The vessel was anchored close to the dock on which is a low embarkation shed, fronting on a wide passage-way, which was now filled with a motley group.
Từ trong câu: motley, vessel, anchor, close, dock, low, shed, front
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East · Tiếng Anh · PD-US
There is, however, a heavy drawback to the mirth which this motley population is calculated to excite.
Từ trong câu: drawback, motley, however, heavy, population, calculate, excite
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng motley
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motley
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motley trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ motley hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motley?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motley: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.