Câu tiếng Anh có từ “motley”
88 câu thật có từ motley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motley nghĩa là sặc sỡ. motley là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of a haphazard assortment of different kinds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motley
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The motley outer-garments, in which, up to this moment, we had found shelter from the storm, were at once discarded.
Từ trong câu: motley, outer, garment, up, moment, find, shelter, storm
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Romulus, the founder of Rome--so the story goes--had collected a motley crew of men about him, and demanded women from the neighbouring states wherewith to people his kingdom.
Từ trong câu: motley, founder, story, go, collect, crew, man, demand
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There he was before me, in motley, as though he had absconded from a troupe of mimes, enthusiastic, fabulous.
Từ trong câu: fabulous, motley, enthusiastic, though
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Disastrous as the result had been, it was obviously in no way foreseen or intended by the thoughtless crew who arranged the motley procession.
Từ trong câu: crew, motley, obviously, thoughtless, disastrous, result, way, intend
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng motley
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motley
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motley trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ motley hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motley?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motley: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.