Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motley”

89 câu thật có từ motley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motley nghĩa là sặc sỡ. motley là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of a haphazard assortment of different kinds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motley

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She wears a motley coat, never fashioned from one piece of cloth, and we, poor man, poor woman, must try them all.

    Từ trong câu: motley, wear, coat, never, fashion, piece, cloth, poor

    «Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng motley

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motley jm200 lần
lothrop motley161 lần
motley assemblage117 lần
netherlands by motley99 lần
motley throng136 lần
barneveld by motley28 lần
motley crowd412 lần
motley crew185 lần
republic by motley68 lần
motley collection63 lần
motley array37 lần
motley crowds28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motley

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motley trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ motley hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motley?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motley: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.