Câu tiếng Anh có từ “motley”
89 câu thật có từ motley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motley nghĩa là sặc sỡ. motley là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consisting of a haphazard assortment of different kinds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motley
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nothing could be more bizarre and at the same time more motley than this troop.
Từ trong câu: motley, bizarre, nothing, time, troop
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been well said that his victories over his motley followers were hardly less wonderful than his victories over nature and over Rome.
Từ trong câu: motley, well, victory, follower, hardly, less, wonderful, nature
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 1 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #26421. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng motley
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motley
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motley trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ motley hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motley gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motley?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motley: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.