Câu tiếng Anh có từ “most”
254 câu thật có từ most hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: most nghĩa là nhất. most là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the superlative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ most
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“There is no mistake,” Mrs. Ferrari rejoined, in her most positive manner.
Từ trong câu: most, positive, mistake, manner, mrs
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were times when every memory which could most shake me assailed me at once, and threatened to drag me forcibly from my retreat.
Từ trong câu: most, retreat, threaten, from, time, every, memory, shake
Josephine Elizabeth Grey Butler, The hour before the dawn. Nguồn: Project Gutenberg #79681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good food was what he most wanted and of that, at least of certain kinds of it, there was plentiful store in the palace.
Từ trong câu: store, most, good, food, want, least, certain, kind
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe there is a good deal of the cow in most Swedish girls.
Từ trong câu: cow, believe, deal, most, good, girl
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should know it was the most important book to study that there is in the world."
Từ trong câu: world, there, important, most, know, book, study
Pansy, Christie's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #79517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is a way of looking at a halter that would provoke the most charitable of saints into a kick.
Từ trong câu: look, provoke, charitable, most, way, kick
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng most
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| most important | 19.906 lần |
| most likely | 12.059 lần |
| most beautiful | 12.560 lần |
| most part | 13.540 lần |
| most interesting | 6.538 lần |
| most common | 7.211 lần |
| most popular | 5.252 lần |
| most powerful | 5.218 lần |
| most remarkable | 4.795 lần |
| most famous | 4.789 lần |
| most people | 8.228 lần |
| most extraordinary | 4.582 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ most
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ most trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ most hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ most xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ most gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ most?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ most: So sánh nhất (95 câu), Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.