Câu tiếng Anh có từ “morphological”
72 câu thật có từ morphological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morphological nghĩa là hình thái học. morphological là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with the formation of admissible words in a language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morphological
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Since the above was written many other morphological peculiarities of plants have been rightly explained as adaptations.
Từ trong câu: morphological, since, above, write, many, plant, rightly, explain
August Weismann, Essays Upon Heredity and Kindred Biological Problems Authorised Translation. Nguồn: Project Gutenberg #48132. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The curves of growth which we have now been studying represent phenomena which have at least a two-fold interest, morphological and physiological.
Từ trong câu: morphological, curve, growth, now, study, represent, phenomenon, least
D'Arcy Wentworth Thompson, On Growth and Form. Nguồn: Project Gutenberg #55264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those who confine themselves to morphological characters, will assuredly consider this as a distinct species, and it has often been considered to be so.
Từ trong câu: morphological, confine, themselves, character, consider, distinct, species, often
A. de Quatrefages, The human species. Nguồn: Project Gutenberg #70999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Adaptive relicts of morphological nature have been many times documented, but characteristics associated with seasonality and timing schedules have not.
Từ trong câu: adaptive, morphological, nature, many, time, document, characteristic, associate
Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each organism transmits to its descendants a part of the morphological and physiological qualities that it has received from its parents and ancestors.
Từ trong câu: physiological, morphological, organism, transmit, part, quality, receive, parent
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through this selective breeding, the dog has developed into hundreds of varied breeds, and shows more behavioral and morphological variation than any other land animal.
Thông qua việc nhân giống chọn lọc này, loài chó đã phát triển thành hàng trăm giống khác nhau và thể hiện nhiều biến thể về hành vi và hình thái hơn bất kỳ loài động vật trên cạn nào khác.
Từ trong câu: behavioral, morphological, selective, breed, dog, develop, varied, show
«Dogs/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435503 (bản sửa đổi 3969952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng morphological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| morphological differentiation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morphological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morphological trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ morphological hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morphological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morphological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morphological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morphological: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.