Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “morphological”
72 câu thật có từ morphological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morphological nghĩa là hình thái học. morphological là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with the formation of admissible words in a language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morphological
Morphological and chemical evidences are still methods used even for extant animals.
Từ trong câu: morphological, chemical, evidence, still, method, use, even, extant
«List of animal phyla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220225 (bản sửa đổi 10938775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have a similar morphological or physiological complexity, and they are often adapted to the same way of life.
Từ trong câu: morphological, similar, physiological, complexity, often, adapt, way, life
«Evolutionary grade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350289 (bản sửa đổi 10983311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng morphological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- morphological differentiation8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morphological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morphological trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ morphological hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morphological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morphological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morphological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morphological: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.